EXCEL
Excel - Cơ bản
Excel - Công thức và hàm
Excel - Nâng Cao
Excel - Visual Basic
Excel - Tra cứu các
Excel - Bài tập
Online: 3
Excel - Tra cứu các hàm

Các hàm tìm kiếm và tham chiếu

  • VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index_num,range_lookup): Tìm một giá trị (lookup_value) trong cột trái nhất của bảng cần tìm (table_array), và trả về giá trị của ô nằm trong cùng hàng với nó và tại cột chỉ định (index_num). Nếu cột trái nhất trong bảng đã được sắp xếp tăng dần ta để range_lookup là True, nếu không ta để False. (»)
  • TRANSPOSE(array): Đảo dữ liệu (array) từ hàng thành cột và ngược lại cột trở thành hàng. (»)
  • MID(text,start_num,num_chars): trả về num_chars ký tự trong (text) tính từ vị trí (start_num). Thí dụ MID("Hoan-Kiem",5,1) sẽ trả về "-".
  • LEN(text): trả về số ký tự có trong chuỗi. Thí dụ LEN("Hoan-Kiem") sẽ trả về 9.
  • ROUNDUP(number,num_digits): làm tròn tăng lên giá trị số (number) giữ lại (num_digits) chữ số thập phân. Thí dụ ROUNDUP(3.1415926,2) trả về 3.15
  • ABS(number): trả về giá trị dương của (number). Nếu số là dương thì kết quả không đổi, nếu số là âm thì sẽ đảo dấu để cho kêt quả dương. Thí dụ ABS(-5.1) cho kết quả là +5.1
  • COUNTIF(range,criteria): trả về số các ô trong (range) thỏa mãn điều kiện (criteria).
  • SUMIF(range,criteria,sum_range): tính tổng các ô trong (sum_range) thỏa mãn điều kiện (criteria) khi điều kiện kiểm tra áp dụng lên cột trái nhất trong (range), nếu bỏ qua (sum_range) thì tính tổng ngay trên (range).
  • DCOUNTA(database,field,criteria): đếm số ô không trống trong trường (field) của bảng dữ liệu (database) thỏa mãn điều kiên (criteria).
  • SUMPRODUCT(array1,array2,array3, ...): tính tổng các tích tương ứng. Thí dụ SUMPRODUCT(A1:A3, B1:B3) sẽ cho tổng các tích tương ứng: A1*B1 + A2*B2 + A3*B3.
  • FUNCTION và END FUNCTION: từ khóa để định nghĩa hàm người dùng trong VBA.
  • Dim As: từ khóa định nghĩa biến trong VBA. Thí dụ Dim i As Integer - định nghĩa i là số dương Integer (giá trị lớn nhất 2,147,483,647), Dim s As String - định nghĩa s là chuỗi ký tự, Dim found As Boolean - định nghĩa found có giá trị logic true/false, Dim pos As Byte - định nghĩa pos có giá trị byte (giá trị lớn nhất 255)
  • IF điều_kiện THEN khi_dúng ELSE khi_sai END IF: câu lệnh kiểm tra điều kiện điều_kiện và tùy theo kết quả quá trình thực hiện lệnh tiếp theo sẽ được rẽ nhánh. Thí dụ:

      IF mật_khẩu_đúng THEN

      cho_phép_duyệt_email

      ELSE

      thông_báo_mật_khẩu_sai

      END IF

  • FOR giá_trị_đầu TO giá_trị_cuối STEP bước_nhảy ... NEXT: câu lệnh thực hiện vòng lặp xác định. Thí dụ:

      FOR i= 10 TO 1 STEP -1

      thực_hiện_các_câu_lệnh

      có thể có câu lệnh kiểm tra để thoát trước khi i=1 EXIT FOR

      NEXT

      Nếu không có EXIT FOR thì câu lệnh trên sẽ chạy lặp 10 lần.

  • SUBSTITUTE(text,old_text,new_text,instance_num): tìm kiếm (old_text) trong(text) và nếu tìm thấy thì thay bằng (new_text), sử dụng (instance_num) để ấn định số lần thực hiện hoặc để trống để tìm và thay thế cho toàn bộ.
  • VALUE(text): hàm chuyển văn bản số (text) sang số (dạng number).
  • VBA: từ viết tắt của Visual Basic for Applications.
  • TOP